dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
m^
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Words Containing "m^"
Ma đưa lối, quỷ đưa đường
Mau ăn mau đói, mau nói mau lỗi
Mạ úa thì lúa chóng xanh
Máu đâu, trâu đấy
Máu đâu, trâu đó
Máu bò cũng như tiết dê
Máu chảy đầu rơi
Máu chảy đến đâu, ruồi bâu đến đấy
Máu chảy đến đâu ruồi bu đến đấy
Máu chảy đến đâu ruồi bu đến đó
Máu chảy ruồi bâu
Máu chảy ruồi bu
Máu chảy ruột mềm
Máu chảy tới đâu, ruồi bâu tới đấy
Máu chảy tới đâu, ruột đau tới đấy
Máu chảy tới đâu, ruột đau tới đó
Mầu củ đậu, hạt lòng chanh
Máu gái đẻ có khoẻ cũng kiêng
Máu gái đẻ có khoẻ cũng nên kiêng
Máu gà lại tẩm xương gà
Máu gà lại tẩm xương gà, máu người đem tẩm xương ta bao giờ
Máu gà tẩm xương gà
Máu gà thì tẩm xương gà, máu người đem tẩm xương ta bao giờ
Máu giặc lênh láng thành ao, anh hùng cần lưỡi đoản đao mới nên
Máu loãng còn hơn nước lã
Máu loãng còn hơn nước lã, chín đời họ mẹ còn hơn người dưng
Máu loãng còn hơn nước lã, chín đời họ mẹ hơn người dưng
Máu loãng hơn nước trầu đậm
Máu lóng còn hơn nước lã
Mau miệng ăn thưa miệng nói
Màu mỡ không bằng ở sạch
Mầu mỡ không bằng ở sạch
Máu mô thâm thịt nấy
Máu mủ chẳng thương, thương thiên hạ hàng xứ
Máu mủ chẳng thương, thương thiên hạ hằng xứ
Máu mủ ruột rà
Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa
Máu sinh tật, đất sinh cỏ
Mau tay hay làm
Mau tay hơn đây đũa
Mau tay hơn hay thức
Mau tay hơn tày đũa
Mau tay hơn tay đũa
Máu tham hễ thấy hơi đồng thì mê
Máu trâu cũng như máu bò
Ma vờn người ốm, quỷ quấy già trai
Mạ vườn Không, bông đồng Hang, lang đồng Gừa, dưa chùa Rí, bí ông Đe, chè Khán Cổ.
Mấy ai biết lúa gon, mấy ai biết con ác
Mấy ai biết lúa gon, mấy ai biết con hư
Mấy ai biết lúa von, mấy ai biết con hư
Mấy ai học được chữ ngờ
May áo bán giẻ
May áo phòng khi cả dạ
Mây bạc mà áp mũi Đao, thuyền câu thuyền lưới chèo vào cho mau
Mày bằng tao, ao bằng giếng
Mây bay hạc lánh
Mấy bè rau muống, mấy luống củ ngà
Mây che núi Đọ thì mưa
Mẩy chiêm tép không bằng dẹp sài đường
May gặp duyên, chẳng may gặp nợ
Mây giăng Cửa Đại, cá mại phơi khô
May hoá long, không may xong máu
Mây Hòn Hèo, heo Đất Đỏ
May hơn khôn
May hơn khôn, lớn l... hơn đẹp
May hơn khôn, to hơn đẹp
Mây kéo lên nguồn, nước tuôn ra bể
Mây kéo ngược, nước tràn bờ
Mây kéo xuôi, cầm gầu tát nước, mây kéo ngược cầm cuốc phá bờ
Mây kéo xuống bể thì nắng chang chang, mây kéo lên ngàn thì mưa như trút
Mây kéo xuống biển thì nắng chang chang, mây kéo lên ngàn thì mưa như trút
Mấy khi rồng đến nhà tôm
Mày là con Phật, mày là con Trời, tao là con người tao cần gươm sắc
Máy mắt ăn xôi, máy môi ăn thịt
Máy mắt ăn xôi, máy môi ăn thịt, máy đít phải đòn
May mày mày vớ, may ông ông vớ
Máy mép ăn xôi, máy môi ăn thịt
May mới thốc đến trời
May mùa đông, trồng mùa xuân
May mùa sông, dông mùa bể
May mùa sông, dông mùa đồng
May mùa sông, đông mùa bể
Mày ngài mắt phượng
Mấy đời bánh đúc có xương, mấy đời dì ghẻ có thương con chồng.
Mấy đời bánh đúc có xương, mấy đời dì ghẻ lại thương con chồng
Mấy đời bánh đúc có xương, mấy đời dì ghẻ mà thương con chồng
Mấy đời bánh đúc có xương, mấy đời mẹ kể có thương con chồng
Mấy đời gỗ mục đóng nên thuyền rồng
Mấy đời rồng đến nhà tôm
Mấy đời rồng đến nhà tôm, tôi đến nhà chị không môn thì bù
««
«
3
4
5
6
7
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...